| quèn | tt. Quê hèn, ti-tiện, kém-cỏi: Dân quèn, thân quèn. // ít-ỏi, không đáng mấy: Còn mấy đồng bạc quèn đây, mua chác gì được?. |
| quèn | dt. Ghèn: Gỉ quèn, mắt quèn, nhả quèn. |
| quèn | - tt., khng. Tầm thường, chẳng đáng giá: chiếc xe máy quèn chức trưởng ban quèn thôi. |
| quèn | dt. Đèo ở vùng núi đá vôi. |
| quèn | tt. Tầm thường, chẳng đáng giá: chiếc xe máy quèn o chức trưởng ban quèn thôi. |
| quèn | tt Không có giá trị gì: Mới biết ba chữ quèn mà đã lên mặt. |
| quèn | tt. Xoàng, không có giá-trị: Chiếc xe hơi quèn. |
| quèn | .- t. Thấp kém, không có giá trị, địa vị: Biết ba chữ quèn đã lên mặt; Thầy ký quèn. |
| quèn | .- d. Đèn nhỏ. |
| quèn | ít-ỏi, kém-cỏi không ra gì: Biết được dăm ba chữ quèn. |
| Quí giá gì cái chức biện quèn , chuyên đi bóp hầu bóp họng dân đen lấy thuế nộp cho quan trên ! Ngay từ lúc này , xin gọi tôi... gọi tôi khác đi. |
| Như cái ông giám đốc quèn kia mà còn có những là nhà ba tầng , đầy đủ tiện nghi. |
| Mỗi khi tôi về quê , mặc dù chỉ là cán bộ quèn , đều có quan tỉnh quan huyện tình cờ đến thăm. |
| Có mấy đứa với mất cây súng quèn mà đòi tiêu diệt... Anh em tôi trong hang chưa bò ra đâu ! Nụ cười gian giảo vụt tắt trên khuôn mặt thằng thiếu tá. |
1072 Bản dịch cũ chú rằng có lẽ là cửa Thơi và cửa quèn. |
| Ít ai biết Tony Robbins người được mệnh danh bậc thầy huấn luyện CEO lại từng một thời chỉ là một lao công qquèn. |
* Từ tham khảo:
- quèn quẹt
- quén
- quẹn
- quẹn quẹn
- queng quéc
- queo