Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quẹn
tt. Hoen-ố (nói về má đàn-bà):
Khóc đến quẹn má
. // Sạm, rám:
Má quẹn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
quẹn
tt.
Hoen ố, phôi phai:
quẹn má hồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
quẹn
tt. Hoen, nám
: Má hồng đã quẹn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
quẹn
Hoen, rám:
Quẹn má hồng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
queng quéc
-
queo
-
queo quắt
-
queo râu
-
quèo
-
quèo quẹo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái xoong nhẵn
quẹn
đến mức chẳng cần phải rửa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quẹn
* Từ tham khảo:
- queng quéc
- queo
- queo quắt
- queo râu
- quèo
- quèo quẹo