| queo | tt. Co lại, teo lại, cuốn tròn lại: Cong-queo, chết queo, héo queo, khô-queo; nằm chèo-queo. |
| queo | - tt Hơi cong: Thân cây queo. - trgt 1. Nói nằm co: Nằm một chỗ. 2. Sai lệch: Bẻ queo câu chuyện. |
| queo | tt. Cong vênh đến mức biến dạng so với bình thường: đập queo cả con dao o Thanh sắt bị queo. |
| queo | tt Hơi cong: Thân cây queo. trgt 1. Nói nằm co: Nằm queo một chỗ. 2. Sai lệch: Bẻ queo câu chuyện. |
| queo | tt. Cong, co lại: Lá khô đã queo // Nằm queo. |
| queo | .- 1.t. Cong, vặn vẹo: Đoạn tre queo. 2.ph. Sai lạc: Bẻ queo câu chuyện. |
| queo | Co, cong, vạy, không thẳng: Đoạn tre queo. Nằm queo. Khô queo. Chết queo. |
Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
| Những thôn xóm rải rác dưới chân đồi hay bên bờ con sông trắng cong queo như bị đè nén dưới vẻ to tát của trời đất rộng rãi. |
| Người hành khách xuống xe , đi rẽ sang tay phải theo con đường đất gồ ghề , cong queo. |
Cây mắm cò quăm , cây sú cò queo Thắt lưng cho chặt mà theo anh về Ăn cơm với cá mòi he Lấy chồng Cẩm Phả , đun xe suốt đời. |
Cây sú cò quăm , cây sú cò queo Thắt lưng cho chặt mà theo anh về. |
| Cây tùng sau nhà chùa dễ thương lớn đến mấy 6om , ngọn queo cành cỗi , mà lá lại rậm rạp. |
* Từ tham khảo:
- queo râu
- quèo
- quèo quẹo
- quèo quẹo
- quéo
- quéo