| queo quắt | Nh. Quắt queo. |
| May thay hình ảnh này tái hiện trong giấc mơ , mẹ ôm tôi thật chặt , nước mắt đầm vai và đúng lúc đó tôi thấy cha bước từ gian thờ tối đến bên gỡ bàn tay mẹ ra để tôi nhẹ nhàng rơi bồng bềnh như một chiếc lá khô queo quắt. |
| Theo lời kể của bố mẹ các bé thì lúc sinh ra 2 đứa vẫn bình thường nhưng đến tuổi biết đi thì đôi chân đều bị qqueo quắtlại. |
* Từ tham khảo:
- quèo
- quèo quẹo
- quèo quẹo
- quéo
- quéo
- quẹo