| quén | đt. X. Vén. // Đùa lại, tém vô gốc: Vun quén. |
| quén | đgt. Vén: quén quần o quén áo o quén mùng o vun quén. |
| quén | đt. Nht. Vén. |
| quén | Vén: Quén áo. Quén mây. |
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày mà ăn. |
BK Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày mà ăn. |
Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Nào ai vun quén cho mày được ăn. |
| Người khác sợ những mảnh vỡ nguy hiểm , lại phải mất công quét dọn , đưa chổi xuống tận gầm giường để thu quén từng mảnh li ti. |
| Trước ngày đi Cù Mông , Lãng có đem cuốc vun quén lại mộ , nhưng nước mưa đã xói lở một góc , dấu chân bò còn in sâu trên vồng đất nâu lún phún cỏ dại. |
* Từ tham khảo:
- quẹn quẹn
- queng quéc
- queo
- queo quắt
- queo râu
- quèo