| hạo | đt. Dạo, thử nhiều lần trước khi làm thật: Hạo đi hạo lại // (R) Rập khuôn, lấy mẫu, nhắm tiêu-chuẩn mà làm: Hạo khuôn. |
| hạo | đt. To rộng, có nhiều, vang lên. |
| hạo | (khd). Lớn, rộng, nhiều. |
| hạo | (khd). Trời mùa hạ: Hạo thiên. |
| hạo | Lớn, rộng (không dùng một mình). |
| Các phố Chu văn An , Nguyễn Cảnh Chân , Lê Hồng Phong , Cao Bá Quát , Điện Biên Phủ , Khúc hạo... ngày nay hình thành vào đầu thế kỷ XX. |
(2) Huệ Tông (? 1226) : tức Lý hạo Sảm , vua thứ tám nhà Lý , ở ngôi : 1211 1224 , niên hiệu Kiến Gia. |
Sơn nguyệt Ẩn ẩn lâm sao quýnh , Liên không hạo khí phù. |
(21) Thôi hạo đời Ngụy ghét đạo Phật. |
| Nhân vua Ngụy đến thành Trường An , vào một ngôi chùa , thấy có binh khí và nhà hầm giấu con gái , hạo bèn xin vua giết hết sa môn (sư) trong thiên hạ. |
| Giáp Thân , (264) , (Ngụy Tào Hoán Hàm Hy năm thứ 1 , Ngô Tôn hạo Nguyên Hưng năm thứ 1). |
* Từ tham khảo:
- từ bi bác ái
- từ bi từ đại
- từ bi từ tại cũng phẩm oản quả chuối, day tay mắm lợi cũng quả chuối phẩm oản
- từ biệt
- từ bỏ
- từ cách