| hành trạng | dt. Cử-chỉ, sự-việc một người còn sống hay đã chết. |
| hành trạng | dt (H. trạng: tờ trình bày sự việc) Sự nghiệp của một người trong lúc còn sống: Kinh nghiệm đau đớn đầu tiên trong hành trạng Lỗ Tấn (ĐgThMai). |
| hành trạng | dt. (xưa) Sự trạng, sự tình của một người đã chết. |
| hành trạng | .- Công việc làm trong lúc còn sống: Hành trạng của Nguyễn Trãi. |
| hành trạng | Sự-trạng của một ông quan đã quá-cố: Đem hành-trạng chép vào bia. |
| Ông Đinh Văn Tuấn hy vọng góp phần làm sáng tỏ một bí ẩn lịch sử liên quan đến danh tính , hhành trạngcủa hai nhân vật ở hai lăng mộ cổ. |
| Các tham luậntập trung làm rõ hhành trạng, đặc sắctư tưởng , văn hóa của Trần Nhân Tông và Phậtgiáo Trúc Lâm , vai trò , ảnhhưởng trong lịch sử , hiệntại và xu hướng tương lai. |
* Từ tham khảo:
- chạy vèo
- chạy vụt
- chạy xổ ra
- chạy xợp đầu
- chặc lưỡỉ
- chăm học