Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chặc lưỡỉ
đgt
Đặt đầu lưỡi lên hàm trên rồi bật xuống thành tiếng để tỏ ý tiếc, không bằng lòng hoặc đành chịu vậy
: Ai cũng đờ mặt, chặc lưỡi (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sỉa
-
sỉa chân
-
sịa
-
sịa
-
sích
-
sích-ma
* Tham khảo ngữ cảnh
Sao thầy lại
chặc lưỡỉ
Tôi thấy những người có tài thế mà đi làm giặc thì đáng buồn lắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chặc lưỡỉ
* Từ tham khảo:
- sỉa
- sỉa chân
- sịa
- sịa
- sích
- sích-ma