Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hành chu
(châu) đt. Đi bằng thuyền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hếch
-
hếch hoác
-
hệch
-
hệch hạc
-
hên
-
hên xui
* Tham khảo ngữ cảnh
Công tác chuẩn bị đánh viện binh địch rất quan trọng , phải tiến h
hành chu
đáo.
Năm 2008 , gia đình tôi đã thoát nghèo và mua sắm đầy đủ phương tiện sinh hoạt trong gia đình , chăm lo con cái học h
hành chu
đáo".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hành-chu
* Từ tham khảo:
- hếch
- hếch hoác
- hệch
- hệch hạc
- hên
- hên xui