| hàn nho | dt. Học-trò (chữ nho) nghèo, nhà nho nghèo. |
| hàn nho | dt (H. hàn: ngọn bút; nho: nhà nho) Học trò nghèo: Đổi màu lữ khách, thay hình hàn nho (Tự tình khúc). |
| hàn nho | dt. Học trò nghèo. |
| hàn nho | .- Cg. Hàn sĩ. Học trò nghèo (cũ). |
| hàn nho | Học-trò nghèo. |
Nhưng trời kể cũng còn hậu đãi người hàn nho ,thế nào năm nay cụ Äm lại được mùa cả hai vụ. |
| Vậy mà không dưới tám lần lều chõng rủng rỉnh lặn lội đi thi , mà vị hhàn nholong đong vất vả đường công danh này cũng chỉ mới đỗ được cái Tú tài , đúng hơn là hai lần đỗ Tú tài (Tú kép) , mà vẫn còn phải đứng cuối bảng ghi danh. |
* Từ tham khảo:
- tiếp chiến
- tiếp chuyện
- tiếp cốt
- tiếp cứu
- tiếp dẫn
- tiếp diễn