| cảm mến | bt. Mến thương người vì tình cảm: Cảm-mến người thành-thật; Cử-chỉ thành-thật khiến ai cũng cảm-mến. |
| cảm mến | - đgt. Quí mến vì cảm phục: Cảm mến anh bộ đội dũng cảm. |
| cảm mến | Nh. Cảm mộ. |
| cảm mến | đgt Quí mến vì cảm phục: Cảm mến anh bộ đội dũng cảm. |
| cảm mến | đt. Cảm-thương: Cảm-mến kẻ láng giềng biết xử. |
| cảm mến | đg. Yêu mến vì cảm phục. |
| Lãm tự thấy không nên ngồi lâu , câu chuyện sẽ nhạt , niềm cảm mến sẽ vơi đi , anh muốn rút nhanh khỏi căn nhà để được mang nguyên vẹn không gian ấm áp ở đây mà bước tiếp những đêm dài cô độc. |
| Nhưng cảm mến tấm lòng ưu ái của anh em , tôi không nỡ bỏ. |
| Anh nhìn Khánh Hòa bằng ánh mắt vừa cảm mến vừa biết ơn. |
| Vì là vua cảm mến bọn chúng đi theo bảo vệ mình hồi phải chạy ra khỏi kinh thành mà nói thế. |
| Dù ở hai bên chiến tuyến , nhưng sau khi đàm đạo , Makhno ccảm mếnviên chính ủy trẻ tuổi nên thả cho về đơn vị. |
| Nhiều thế hệ khán giả vẫn lắng nghe , vẫn rung động , và dành cho Đặng Lệ Quân những tình ccảm mếnyêu nhất , và vẫn thắc mắc về sự ra đi bất ngờ và đau xót của ngôi sao này. |
* Từ tham khảo:
- cảm mộ
- cảm nghĩ
- cảm nghị
- cảm ngộ
- cảm ngôn
- cảm nhiễm