| cảm ngộ | bt. Xúc-động vì nhận ra trước kia mình lầm chưa biết: Cảm-ngộ vì quá hờ-hững. |
| cảm ngộ | đgt. Cảm xúc trước điều gì để rồi tự nhận biết được điều mê muội mà né tránh, rẫy ra hoặc nhận biết được điều hay, lẽ phải mà thu nhận tin theo, làm theo: đến bây giờ mà anh không cảm ngộ được. |
| cảm ngộ | Cảm-xúc cái gì mà tỉnh biết ra. |
| Ngày xưa , Mao Toại tự tỏ tài mà theo Bình Nguyên1582 , Nịnh Thích gõ sừng trâu mà cảm ngộ Hoàn Công1583 , có bao giờ câu nệ tiểu tiết đâủ Khi chiếu này ban ra , các quan hãy đem hết lòng thành , lo việc tiến cử. |
* Từ tham khảo:
- cảm ngôn
- cảm nhiễm
- cảm niệm
- cảm ơn
- cảm phong
- cảm phong hàn