| cảm nghĩ | dt. X. Cảm-tưởng. |
| cảm nghĩ | I. đgt. Cảm nhận và suy nghĩ về điều gì: cảm nghĩ trước sự biến đổi của cuộc sống. Il dt. Điều cảm nghĩ: những cảm nghĩ mới o cảm nghĩ của người nghệ sĩ trước cuộc sống. |
| cảm nghĩ | dt Điều suy nghĩ vì cảm xúc: Cho tôi nhiều cảm nghĩ về cái khía cạnh chịu đựng để mà vượt lên (NgTuân). |
| Tôi không biết những người khác nghe tiếng cuốc thcảm nghĩhĩ thế nào ; riêng tôi , lại thấy tiếng con chim nước trầm trầm , buồn buồn nghe mới đầu khó chịu nhưng quen tai rồi thì lại hay hay , mà đến khi nghe đều đều thì như thể là tiếng ru mình ngủ vậy. |
| Vì thế những cảm nghĩ ấy ngày một ngày hai nó lẩn cả vào trong tiềm thức để rồi có những đêm xanh như tóc những cô gái tuyết trinh , người xa nhà mộng thấy mình phiêu diêu đi về những đường cũ lối xưa trò chuyện với những người thương yêu đã mấy thế kỷ nay vắng mặt. |
| Mộng đẹp chôn cả ở dưới đất : thế là xong ! Rồi thì ngày rằm , mồng một hiện về mà nghe kinh cứu khổ và những ngày xuân như ngày này được những người nặng một tấm lòng thương cảm dừng chân đứng lại , đọc vài hàng trên mộ chí vacảm nghĩĩ : “Ngày xưa , đã có một người bị chiến tranh chia rẽ , mỏi mắt chờ trông…” Không ai còn khóc ai nữa. |
| Có thật nó bắt nguồn rễ sâu xa từ tận cùng cảm nghĩ , từ đáy lòng mình? Có ai tự kiểm tra mình , tự kiểm tra cảm xúc và suy nghĩ của mình , xem bản thân mình có lấy những rung cảm tốt đẹp đó làm quan niệm sống , chứ không phải làm một thứ đồ trang sức rủng roẻng? Có lẽ chưa mấy ai , bởi vậy mới ít người... Dù sao , Phong cũng là một tâm hồn đáng quí , một người lính đáng tin cậy. |
| Đánh thức trong tận cùng cảm nghĩ của họ ý thức dân tộc , lòng ham sống chiến đấu , cái đẹp và niềm tự hào chính đáng. |
| Chỉ nghĩ lại rằng , thuở nhỏ cứ mỗi lần chuyển chỗ ở (đi sơ tán hoặc chuyển nhà) , là ít nhất một đêm mình khó ngủ Cái cảm giác bồn chồn , rạo rực , cái cảm giác mới mẻ xoa dịu trôi trong cảm nghĩ như một đám mây bông. |
* Từ tham khảo:
- cảm nghị
- cảm ngộ
- cảm ngôn
- cảm nhiễm
- cảm niệm
- cảm ơn