| cảm kích | bt. Bị kích-thích vì tình-cảm: Tôi rất cảm-kích khi đọc thơ ông. |
| cảm kích | đgt. 1. Cảm động trước tình cảm tốt đẹp nào đó: cảm kích trước sự chăm nom của thầy cô giáo. 2. Cảm động mà kích thích, thúc giục tinh thần, tấm lòng của con người hướng tới tình cảm, hành động tốt đẹp: Bài hịch của Trần Hưng Đạo làm cảm kích lòng người. |
| cảm kích | đgt (H. kích: chặn dòng nước; nảy bật lên) Cảm động trước một sự việc đáng kính phục: Sự hi sinh anh dũng của liệt sĩ khiến cả địa phương cảm kích. |
| cảm kích | bt. Cảm-động mà kích thích mạnh: Rất cảm-kích về hành-động quyết-tử của chiến-sĩ. |
| cảm kích | đg. Cảm động vì tinh thần bị kích thích. |
| Đối với vợ , tình yêu nồng nàn khi xưa đã biến thành tình yêu thân mật dịu dàng và cảm kích. |
| Tôi cảm kích vô cùng , không biết phải cảm ơn thế nào cho đủ. |
| Tôi rất cảm kích nhưng nghĩ thầm : "Cháu có sợ đâu , cô chú mới là người sợ đấy chứ". |
| Tuy tôi tìm được căn phòng này thông qua một tin đăng trên CouchSurfing chứ không phải qua Swapnil , sự giúp đỡ mà Swapnil dành cho tôi khiến tôi vô cùng cảm kích. |
| Anh có vẻ rất cảm kích hành động này. |
| Vì vậy , trong khi những giọt nước mắt chưa kịp khô trên má , Hồng Hoa đã mỉm cười nhìn tôi , vẻ cảm kích. |
* Từ tham khảo:
- cảm mạo
- cảm mến
- cảm mộ
- cảm nghĩ
- cảm nghị
- cảm ngộ