| phụng dưỡng | đt. Chăm-sóc, nuôi-nấng người bề trên: Phụng-dưỡng mẹ già |
| phụng dưỡng | - Chăm sóc nuôi dưỡng người trên : phụng dưỡng cha mẹ. |
| phụng dưỡng | đgt. Chăm sóc, nuôi dưỡng người trên với lòng tôn kính: phụng dưỡng bố mẹ. |
| phụng dưỡng | đgt (H. dưỡng: nuôi) Nuôi nấng và chăm sóc một cách tôn kính: Đem về phụng dưỡng mẹ cha (cd). |
| phụng dưỡng | đt. Hầu hạ, nuôi nấng: Phụng dưỡng cha mẹ. |
| phụng dưỡng | .- Chăm sóc nuôi dưỡng người trên: phụng dưỡng cha mẹ. |
| phụng dưỡng | Hầu hạ nuôi nấng: Phụng dưỡng cha mẹ. |
| Cha mất sớm , nàng phải lo làm ăn để phụng dưỡng mẹ già , nên đã hai mươi tuổi mà không tưởng gì tới đường chồng con. |
Ông tú phải đi đầy Côn Lôn chung thân : nàng lại đem bà Huấn về quê giữ cái guồng tơ khung củi để lấy tiền phụng dưỡng thay chồng. |
Biết Lộc kính yêu mẹ , nàng để hết tâm trí vào sự phụng dưỡng mẹ chồng , nhẹ nhàng từ lời nói cho đến dáng điệu , nhẫn nại đến nỗi đôi khi bà Án quá nóng nảy mắng nhiếc oan , nàng cũng chỉ ngọt ngào xin lỗi. |
| Bây giờ tôi hối hận là trước kia mải mê đi đây đi đó , ít chịu ở nhà để phụng dưỡng , hầu hạ mẹ. |
| Anh biết rằng sẽ không ai chê cười vợ anh bất hiếu vì cả làng , cả xã đều nói với anh suốt mấy tháng trời về việc vợ anh trông nom phụng dưỡng bố chồng ốm như thế nào. |
| Anh biết rằng sẽ không ai chê cười vợ anh bất hiếu vì cả làng , cả xã đều nói với anh suốt mấy tháng trời về việc vợ anh trông nom phụng dưỡng bố chồng ốm như thế nào. |
* Từ tham khảo:
- phụng hoàng
- phụng mệnh
- phụng nghênh
- phụng phệu
- phụng phịu
- phụng sự