| phục trang | dt. Quần áo và trang sức của diễn viên, nói chung. |
| Rồi đến xe trường Luật bài trí rất giản dị , bằng một hàng lan can vây bốn phía , nhưng trang hoàng rất rực rỡ bằng những ông cử luật tương lai dưới bộ y phục trang nghiêm màu đen. |
| Họ ý thức rất rõ việc muốn cho ra đời một vở kịch và cải lương hay , trước hết đạo diễn trẻ phải có sân khấu để thể hiện ý tưởng sáng tạo , tiếp đến là có kịch bản mang tính văn học , rồi cả một ê kíp chuyên viên lo về âm thanh , ánh sáng , pphục trang, đạo cụ , thiết kế sân khấu Thế nhưng , trong tình trạng sân khấu TP HCM ở thuê , mọi khâu đều chưa ổn định , ít đạo diễn trẻ trong số họ may mắn có được điều kiện làm việc như mong muốn. |
| Khi đạo diễn chúng tôi không còn phải ngồi chờ diễn viên đến sàn tập dài cổ và những người tham gia vở diễn đều đặt lòng tự trọng lên hàng đầu thì các khâu : thiết kế sân khấu , ánh sáng , âm nhạc , pphục trangđã có được sự đồng điệu về ý tưởng sáng tác. |
| Chị họ NSƯT Tú Sương thức tới 5 6 giờ sáng lo pphục trangcho em. |
| Ở lần tái dựng này , NSND Bạch Tuyết làm cố vấn nghệ thuật , Ngọc Hùng đạo diễn ánh sáng , âm nhạc Thái An , pphục trangMinh Châu Bảo Ly. |
| Điểm thứ 2 , Đời cô Lựu được làm lại nên toàn bộ những gì thuộc về sân khấu dàn dựng , bối cảnh và pphục trang, được chăm chút cẩn thận hơn , chân thật hơn so với nguyên bản. |
* Từ tham khảo:
- phục vi
- phục viên
- phục vụ
- phui pha
- phủi
- phủi tay