| phủi tay | đt. Vỗ chập hai tay lại cho bớt dơ: Phủi tay rồi hãy lấy // Nh. Phủi sạch (B) (B): Làm mãn năm rồi phủi tay, không dư đồng nào cả |
| phủi tay | đgt. Tảng lờ, coi như mình không có trách nhiệm gì (đối với hậu quả của việc vốn liên quan với mình): không dễ dàng phủi tay như vậy. |
| phủi tay | đgt Không dám nhận trách nhiệm của mình: Hắn xui anh ta làm bậy, nay lại phủi tay. |
| Chàng cho thế là đủ giận bèn phủi tay , nhấc hai ống quần cho khỏi mất nếp , và ngồi lên giục phu kéo đi. |
Có lẽ ! Anh Ba Rèn phủi tay : ối , mình vẫn ở đây dẫu nó có bỏ bom tấn mình cũng khỏi sợ ! Tiếng nổ vẫn tiếp tục không ngớt. |
Huệ Tông đứng dậy , phủi tay nói : "Điều ngươi nói , ta hiểu rồi". |
| Căn nhà cũ vẫn chẳng đổi thay là bao so với ngày Thêu đi , dù không ít lần Thêu ngỏ ý muốn gửi tiền về nới rộng ra , hoặc xây cao thêm chút xíu cho nhà khỏi ngập úng nhưng má nhất quyết phủi tay phản đối. |
| Thế nhưng , nếu có một người phụ nữ khác giàu có và dại khờ hơn họ sẽ pphủi taymà bỏ rơi bạn. |
| Tuy nhiên , hiện tại chính phủ Việt Nam vẫn đang đi theo hướng lai , chứ không phải là hoàn toàn hỗ trợ như ở Trung Quốc và cũng không pphủi taynhư Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- phun
- phun châu nhả ngọc
- phun phún
- phùn phụt
- phún
- phún nham