| phục tùng | - Nh. Phục tòng. |
| phục tùng | đgt. Tuân thủ, tuân theo, không làm trái lại: phục tùng mệnh lệnh o phục tùng kỉ luật quân đội. |
| phục tùng | đgt (H. phục: chịu theo; tùng, tòng: theo) chịu tuân theo: Ra sức phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dân, tức là phục tùng chân lí (HCM); Thiểu số phải phục tùng đa số (HCM). |
| phục tùng | .- Nh. Phục tòng. |
Loan thoáng nghĩ đến hai cảnh đời trái ngược nhau : một cảnh đời yên tịnh ngày nọ trôi theo ngày kia như dòng sông êm đềm chảy , nhẫn nại sống trong sự phục tùng cổ lệ như mọi người con gái khác và một cảnh đời rộn rịp , khoáng đạt , siêu thoát ra hẳn ngoài lề lối thường. |
| Ai ngờ bây giờ chỉ còn là một nạ giòng , quê mùa dơ bẩn , ăn nói vào khuôn phép , sống bó buộc trong sự phục tùng. |
| Trước kia , nàng hứa với nàng cố sống trong sự phục tùng , coi bố mẹ chồng như bố mẹ đẻ mà chưa chi nàng đã tìm cách trêu chọc. |
| Loan có ngờ đâu rằng làm như thế , chính là bắt đầu bất phục tùng cái chế độ hiện có trong gia đình. |
| Ngoài những người nhẫn nại sống trong sự phục tùng như Thị Loan đây , biết bao nhiêu người không chịu nổi cái chế độ cay nghiệt ấy đã liều mình hy sinh cho thoát nợ ". |
| Sài ít nói , e dè như con gái , sẵn sàng phục tùng tất cả mệnh lệnh gắt gỏng và ngọt ngào của các cô. |
* Từ tham khảo:
- phục viên
- phục vụ
- phui pha
- phủi
- phủi tay
- phủi tay xong chuyện