| phủi | đt. Gạt nhẹ cho rớt: Phủi bụi // (B) Làm tiêu-tan: Có bao nhiêu phủi cả, về tay không |
| phủi | - đg. Gạt nhẹ: Phủi bụi. |
| phủi | đgt. Gạt nhẹ cho sạch bụi bẩn: phủi bụi trên quần áo o phủi bàn cho sạch. |
| phủi | đgt Gạt nhẹ cho sạch: Ông già phủi bụi ở quần áo (NgĐThi). |
| phủi | đt. Gạt nhẹ nhẹ cho đi một cái gì: Phủi bụi. // Phủi bụi. Ngb. Không nhận, không chịu: Phủi ơn. |
| phủi | .- đg. Gạt nhẹ: Phủi bụi. |
| phủi | Gạt nhè nhẹ: Phủi bụi. Nghĩa bóng: Không nhận, không chịu: Phủi ơn. |
Loan sờ lên tóc vì nàng thấy tóc Dũng vướng đầy nhị hoa vàng : Tóc em có vướng không ? Dũng nói : Có , ta phải phủi kỹ đi , lỡ... Dũng không dám nói hết câu. |
Loan cũng phủi áo cho sạch cỏ may đứng lên theo. |
| Sau cùng Trúc phủi áo đứng lên , Dũng cũng đứng lên theo. |
| Chàng cho thế là đủ giận bèn phủi tay , nhấc hai ống quần cho khỏi mất nếp , và ngồi lên giục phu kéo đi. |
Hồng bị giấy vụn bay tối cả mắt , đưa tay lên phủi , thì nắm giấy thứ hai lại ném tiếp liền , khiến nàng cuống quít ẩn vào sau lưng Nga. |
| Nàng ngây người đứng ngắm cái di tích vui , trẻ ấy trong lòng bùi ngùi nhớ tiếc , và trù trừ không nỡ phủi đi. |
* Từ tham khảo:
- phủi tay xong chuyện
- phun
- phun châu nhả ngọc
- phun phún
- phùn phụt
- phún