| hai mươi | st. Hai chục, hai lần mười: Hai mươi tuổi (C/g. Hăm nếu trên 20 tới 29). |
| hai mươi | st Hai lần mười: Nó đã hai mươi tuổi mà còn như trẻ con. |
| hai mươi | st. Hai lần mười. // Thứ hai mươi. |
| hai mươi | .- Hai lần mười. |
| Bà cầm hai lá giấy hhai mươiđồng đưa cho bà Thân : Cụ cứ cầm lấy bốn chục , rồi sau này hãy hay. |
Bà Tuân thêm một chục nữa , rồi thêm lên năm đồng nữa , thấy bà Thân vẫn không ưng , bà bỏ hẳn hai cái giấy bạc hhai mươiđồng và sáu lá giấy năm đồng trước mặt bà Thân : Thôi thế thì đúng bảy mươi đồng vậy , cụ nhận hộ. |
| Đã có tuổi mà khỏe mạnh như con gái hai mươi , hai nhăm. |
| Chàng lẩm bẩm : hai mươi giấc tốt hăm mốt nữa đêm. |
| Cái cảnh cỏn con ấy , xảy ra đã gần hai mươi năm trước , chàng không hè chú ý tới , không hề nhớ đến một lần nào cả , không hiểu tại sao lúc này lại hiện ra đột ngột và rõ ràng như thấy trước mắt. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
* Từ tham khảo:
- vui thú
- vui thú điền viên
- vui thú
- vui tính
- vui tươi
- vui vầy