| hài hoà | tt, trgt (H. hài: hoà nhau; hoà: hoà) Kết hợp nhuần nhuyễn; Dịu dàng, nhịp nhàng: Nghệ thuật sống hài hoà với thiên nhiên (Huy Cận); Kết hợp hài hoà nhiều yếu tố. |
| Gu thời trang của thành viên SGirls là sự pha trộn hhài hoàgiữa làn sóng Hàn Quốc và chất Âu Mỹ đậm đà. |
| Sự kết hợp hhài hoàgiữa vườn ngoài trời , hồ nước với các nhà gỗ , nhà kính đã tạo nên địa hình kỳ thú , gia tăng trải nghiệm cho hành trình khám phá kì hoa dị thảo. |
| Ở ảnh động vô cực cũng vậy , sức hút của một bức hình vừa động vừa tĩnh , tách biệt mà hhài hoàkhiến không ít người nghĩ rằng quá trình tạo ra nó sẽ vô cùng phức tạp. |
| Đôi khi chỉ cần lệch đi một tông thôi là đã có thể phá vỡ sự hhài hoàcủa cả tổng thể , làm ảnh hưởng đến cảm xúc và thông điệp mà tác phẩm muốn truyền tải. |
* Từ tham khảo:
- bán cầu não
- bán chác
- bán chạy
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu
- bán chịu