| bán cầu não | dt. Khối nửa hình cầu, cấu tạo nên nửa bộ não của động vật bậc cao. |
| Trên thực tế , có hai cách để nuôi dưỡng và phát triển đồng đều cả hai bbán cầu não, trong đó cách thứ nhất là bằng suy nghĩ cân nhắc. |
| Cách này sẽ hạn chế hoạt động của bộ não và nâng cao sự liên lạc giữa hai bbán cầu nãovà làm cho bán cầu não phải hoạt động tốt như bán cầu não trái. |
| Cách này tập trung vào việc phát triển kỹ thuật thực hành có liên quan đến bbán cầu nãophải. |
| Phụ nữ nhớ dai hơn đàn ông Theo nghiên cứu của đại học Y Indianna , đàn ông chỉ lắng nghe với một bên não trong khi tất cả phụ nữ đều lắng nghe bằng cả hai bbán cầu não. |
| Sau khi khám xét , chiếu chụp , các bác sĩ kết luận đã đứt hết mạch máu não , trào máu hai bbán cầu não, và trả về để lo hậu sự. |
| Khả năng tiếp nhận và ghi nhớ nằm ở bbán cầu nãophải và các nhà khoa học đã tìm thấy những tác động rõ rệt ở bán cầu này khi mọi người thường có thói quen nghe điện thoại di động ở bên tai phải. |
* Từ tham khảo:
- bán chác
- bán chạy
- bán chạy khỏi lạy khách hàng
- bán chầu
- bán chịu
- bán chỗ nằm mua chỗ ngồi