| hạ thử | dt (H. hạ: mùa hạ; thử: nóng) Cái nóng mùa hạ: Một ngày hạ thử bức bối. |
| hạ thử | dt. Nắng mùa hạ. |
| Thế mà mọi cái đã thành dĩ vãng , giờ thì Hạ lấy chồng , hai người chia tay nhau chỉ vì những lần tranh luận về quan điểm sống khác nhau , bao giờ Hạ cũng đòi thắng , nhưng một lần Lực nhất quyết không nhường , đó là lần Lực mời hạ thử nếm món canh tập tàng. |
* Từ tham khảo:
- học như cuốc kêu mùa hè
- học như gà đá vách
- học như vẹt
- học niên
- học phái
- học phẩm