Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hà ơi
tht
Tiếng ru con
: Hà ơi, tiếng mẹ ru nhè nhẹ (Tố-hữu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trên răng dưới khố
-
trên sống dướì khê tứ bề nát bét
-
trên thuận dưới hòa
-
trên trông xuống, dướí trông lên
-
trên trời dưới biển
-
trên trời dưới đất
* Tham khảo ngữ cảnh
...
hà ơià ơi , cứ ôm điện thoại nhắn tin cho anh nào thế? Em ra đây bấm cho bọn chị kiểu ảnh nào ! Có cây hoa lộc vừng đổ bóng đẹp chưa này.
Lão khẽ vỗ vai tôi : Buồn lắm H
hà ơi
!
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hà ơi
* Từ tham khảo:
- trên răng dưới khố
- trên sống dướì khê tứ bề nát bét
- trên thuận dưới hòa
- trên trông xuống, dướí trông lên
- trên trời dưới biển
- trên trời dưới đất