| phòng tuyến | dt. Đồn luỹ đóng dài để ngăn chận quân địch xâm-nhập: Chống-giữ phòng-tuyến, phá vỡ phòng-tuyến |
| phòng tuyến | - d. Đường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng. |
| phòng tuyến | dt. Hệ thống bố trí lực lượng để bảo vệ căn cứ trước sự tiến công của đối phương: xây dựng phòng tuyến o bảo vệ phòng tuyến của ta o chọc thủng phòng tuyến của địch. |
| phòng tuyến | dt (H. phòng: giữ gìn; tuyến: đường) Đường có xây những công sự lập ra để ngăn cản sự tiến công của địch: Xây dựng phòng tuyến vững chắc ở biên giới. |
| phòng tuyến | dt. Đường khoảng để chống giữ quân-địch, mặt trận. |
| phòng tuyến | .- d. Đường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng. |
| Đang đắp phòng tuyến đóng bốt mà ! Chúng nó vứt cho tôi một cái xẻng rồi ra lệnh cho tôi đào đất. |
| Đồng thời chúng cũng ra sức mua chuộc : mỗi người dân bị chúng ruồng bắt về đồn đắp phòng tuyến trước khi được thả về đều được phát cho ba thước vải , một số thuốc ký ninh và hai bao thuốc lá " gô loa " cùng một cái giấy lách xê pát xê. |
| Người Mỹ qua , đường 9 trở thành một trục đường chiến lược thượng hạng , là động mạch chủ nuôi sống toàn bộ phòng tuyến Mác Na ma ra. |
| 848 Thực ra , ngày mồng 6 tháng giêng mới chỉ là ngày Ô Mã Nhi đánh vào phòng tuyến sông Bình Than. |
| phòng tuyến của Chiêm Thành ở bờ sông Tu Mao vẫn chưa có cách gì công phá. |
| Khi mà 70% lực lượng lục quân Triều Tiên đóng tại khu vực phía nam pphòng tuyếnBình Nhưỡng Wonsan , quân đội Triều Tiên vẫn luôn trong tình thế sẵn sàng triển khai một cuộc tấn công bất ngờ vào bất cứ thời điểm nào , Sách Trắng quốc phòng năm 2014 của Bộ Quốc phòng Hàn Quốc nhận định. |
* Từ tham khảo:
- phòng vệ dân sự
- phòng xa
- phỏng
- phỏng
- phỏng chừng
- phỏng dịch