| phỏng | tt. C/g. Bỏng phồng da vì lửa hay nước sôi: Phỏng da, phỏng lửa, phỏng nước sôi; Cháy da, phỏng trán |
| phỏng | trt. C/g. Phóng nhắm chừng mà bắt-chước: Mô-phỏng, tương-phỏng // Độ chừng, ước chừng: Đoán phỏng, nói phỏng, tính phỏng, ví phỏng; Rày xem phỏng đã cam lòng ấy chưa (K). |
| phỏng | đt. C/g. Phóng hỏi thăm, dò-xét |
| phỏng | - 1 đgt Bắt chước: Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết. - trgt ước chừng: Tính xem còn đủ tiền đi du lịch hay không; Đoán phỏng là anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ. - 2 tt (đph) Như Bỏng: Cháu nó bị phỏng nước sôi. - 3 trgt Liệu chừng: Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (HgĐThúy). - 4 trgt Phải không: Đã sang ông Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Ng-hồng); Đồng chí về công tác ở nông trường Điện-biên-phủ phỏng? (NgTuân). |
| phỏng | I. đgt. 1. Dựa theo cái đã có mà tạo ra cái tương tự: phỏng theo bài dân ca. 2. Ước chừng, áng chừng trên đại thể: đoán phỏng thế thôi. 3. Liệu, thử hỏi: làm như thế phỏng có ích gì. II. Trt. Phải không: Anh chán rồi phỏng ?. |
| phỏng | tt. 1. Rộp phồng trên da: cuốc mới được một hồi tay đã phỏng. 2. Bỏng: bị phỏng nước sôi. phỏng3 Hỏi, điều tra: phỏng vấn. |
| phỏng | đgt Bắt chước: Vở kịch ấy phỏng theo một cuốn tiểu thuyết. trgt ước chừng: Tính phỏng xem còn đủ tiền đi du lịch hay không; Đoán phỏng là anh ấy sẽ về kịp làm giỗ mẹ. |
| phỏng | tt (đph) Như Bỏng: Cháu nó bị phỏng nước sôi. |
| phỏng | trgt Liệu chừng: Nhìn trời mà than vãn, phỏng anh có chịu được không? (HgĐThúy). |
| phỏng | trgt Phải không: Đã sang ông Lí đánh tổ tôm rồi phỏng (Ng-hồng); Đồng chí về công tác ở nông trường Điện-biên-phủ phỏng? (NgTuân). |
| phỏng | đt. Bỏng: Phỏng lửa // Chỗ phỏng. Da phỏng. |
| phỏng | đt. 1. Bắt chước, mô theo một kiểu nào mà làm: Phỏng theo lối Mỹ. Phỏng-dịch. 2. Ước chừng: Phỏng bao nhiêu? Rày xem phỏng đã cam lòng ấy chưa (Ng.Du) |
| phỏng | .- đg. 1. Bắt chước: Phỏng theo kiểu Trung Quốc. 2. Ước chừng: Đoán phỏng; Phỏng độ bao nhiêu tuổi ? |
| phỏng | .- ph. "Phải không" nói tắt: Ăn rồi phỏng? |
| phỏng | (đph).- t. Nh. Bỏng: Phỏng nước sôi. |
| phỏng | Bỏng: Phỏng nước sôi. Phỏng lửa. |
| phỏng | 1. Bắt chước: Bộ chén làm phỏng kiểu Tàu. Văn-liệu: Rày xem phỏng đã cam lòng ấy chưa (K). Xuân xanh phỏng độ đôi mươi tuổi đầu (H. Chừ). Phỏng như gặp kẻ phũ phàng thì sao (Tr. Th). 2. ước chừng: Tính phỏng. Nói phỏng. |
| Mợ tự bảo : " Đến khi mà đã thay bực đổi ngôi , thì pphỏngcòn ra trò trống gì ! " Nhưng mợ lại nghĩ rằng mình đã bảy , tám con , chẳng còn xuân gì , không cần phải luôn luôn có chồng ấp ủ. |
| Vả cũng chẳng có gì khó : ngày nọ sang ngày kia , chỉ loanh quanh trong mấy món mà nàng đã thuộc lòng : thịt bò sào , đậu rán , đậu kho , rau luộc , riêu cá , canh cần , trứng rán , thịt quay , giò hoặc chả kho... Mà ở nơi ngoại ô pphỏngcòn gì hơn nữa ! Còn các con cô thì thấy mẹ ăn gì , cũng ăn thế , không hạch lạc lôi thôi. |
Bây giờ Trương nghĩ lại mới biết lúc chàng chỉ phấp phỏng sợ Nhan đổi ý kiến. |
" Em biết cho rằng anh phấp phỏng đợi em trả lờ lắm đấy. |
| Lúc vào phòng thi , tôi lo sợ phấp phỏng. |
Đôi mắt Loan bỗng thoáng qua vẻ buồn xa xăm nghĩ đến người ở bên trời , Loan thở dài thì thầm : Anh Dũng... Một tiếng gọi to làm Loan giật mình nhìn sang Thảo hỏi : Việc gì thế chị ? Thảo đáp : Ông Hoạch nhờ tôi nói với chị để ông ta đến phỏng vấn. |
* Từ tham khảo:
- phỏng dịch
- phỏng đoán
- phỏng độ
- phỏng sinh học
- phỏng tính
- phỏng vấn