| phòng vệ | dt. Giữ-gìn, bảo-vệ // (Pháp): C/g. Tự-vệ tự bảo-vệ lấy thân đối với các sự xâm-hại bất-chánh: Quyền phòng-vệ |
| phòng vệ | đgt. Phòng giữ và bảo vệ để chống sự đánh chiếm: lực lượng phòng vệ. |
| phòng vệ | đgt (H. phòng: giữ gìn; vệ: che chở) Giữ gìn để tránh sự tấn công bất ngờ: Gần tết, phải quan tâm đến việc phòng vệ. |
| phòng vệ | đt. Phòng giữ, che chở. |
| Còn phòng vệ như thế nào , thì biện Nhạc và Huệ vẫn chưa đồng ý với nhau. |
Ông chỉ chủ động ở cái thế phòng vệ , đối phó , còn dòng cuốn của các sự kiện thì ở ngoài tầm tay của ông. |
| Huệ không cho quân đóng trong làng , một phần vì nhu cầu phòng vệ , một phần sợ các nghĩa quân nổi lòng tham lấy của cải của dân. |
| Thiếu phối hợp giữa ông Tiếp với anh Huệ , thì tuyến phòng vệ trở nên lỏng lẻo. |
| Đã không thể tự phòng vệ từ xa , bây giờ chỉ còn biết đợi chờ cái giây phút được ban phát ấy ở người con trai. |
| Đã không thể tự phòng vệ từ xa , bây giờ chỉ còn biết đợi chờ cái giây phút được ban phát ấy ở người con trai. |
* Từ tham khảo:
- phòng xa
- phỏng
- phỏng
- phỏng chừng
- phỏng dịch
- phỏng đoán