| phòng xa | đt. Giữ-gìn trước (không đợi việc tới mới lo): Người trí phòng xa |
| phòng xa | - đgt. Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra: phòng xa mọi bất trắc. |
| phòng xa | đgt. Đề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra: phòng xa mọi bất trắc. |
| phòng xa | đgt Chuẩn bị để có sẵn sàng khi cần đến: Trữ lương thực, phòng xa khi mất mùa. |
| phòng xa | bt. Phòng ngừa trước, lo xa // Tính phòng xa. |
| phòng xa | .- Chuẩn bị để có sẵn sàng khi cần, để đối phó với sự bất ngờ: Trữ lương thực để phòng xa. |
| phòng xa | Lo xa và phòng bị trước: Trữ lương thực để phòng xa. |
Trương loay hoay rẽ sang bên cạnh lối đi đến phố chàng ở , vì chàng cũng nhân tiện muốn cho Thu biết chỗ chàng để phòng xa. |
| Đến sáng , chàng vươn vai , giơ cánh tay lên khỏi đầu ra chiều đã khoẻ hẳn : Anh khỏi hẳn rồi mình ạ ! Chàng bèn cất chén dấm thanh xuống gầm giường nói : Để đấy phòng xa , nếu lúc nào rủi có đau lại thì dùng để bóp. |
| Những ấy là nói phòng xa đấy thôi , chứ chắc cô thương tôi lắm rồi. |
Ai lên ta gửi lời lên Lời chung kính mẹ , lời riêng kính thầy Còn lời ta gửi cô bay Sông sâu chớ lội đò đầy chớ đi phòng xa sẩy bước nhỡ thì Cha sầu mẹ tủi , khách nam nhi cũng buồn. |
| Đứa bé đứng cạnh ông reo lớn : Nó ra rồi ! Cây gậy trật tự lại lấn mạnh vào ngực ông , như để răn đe phòng xa sự hỗn loạn. |
| Gạo cứu tế họ toàn phải để phòng xa chứ đâu dám ăn. |
* Từ tham khảo:
- phỏng
- phỏng chừng
- phỏng dịch
- phỏng đoán
- phỏng độ
- phỏng sinh học