| gượng nhẹ | - đgt, trgt 1. Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận: Cầm gượng nhẹ cái bình thuỷ tinh 2. Không găng quá: Trong buổi họp, ông ấy chỉ phê bình gượng nhẹ. |
| gượng nhẹ | đgt, trgt 1. Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận: Cầm gượng nhẹ cái bình thuỷ tinh 2. Không găng quá: Trong buổi họp, ông ấy chỉ phê bình gượng nhẹ. |
| gượng nhẹ | .- Nh. Gượng ghẹ. |
Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
Nàng ngồi lại gần chồng , gượng nhẹ nhắc đầu chồng , đặt lên đùi mình. |
Hai chị em gượng nhẹ ngồi yên nhìn ra phố. |
| chân lên , gượng nhẹ đỡ nhánh kèo xuống. |
Công việc xay , giã cũng cần phải gượng nhẹ , chu đáo như vậy , chày giã không được nặng quá , mà giã thì phải đều tay , không được chậm vì cốm sẽ nguội đi , thứ nhất là phải đảo từ dưới lên , từ trên xuống cho đều , không lỏi. |
| "Ông viết văn từ khi ta còn học tiểu học" , "Và bây giờ trong lúc ta vợ con đầm ấm , thì ông cô độc cô quả , xa nhà xa vợ con" hầu như bất cứ ai cũng có lần tự nhủ vậy , để đối với Thanh Tịnh thật gượng nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- tiểu thử
- tiểu thừa
- tiểu thương
- tiểu tiện
- tiểu tiết
- tiểu tinh