| gông xiềng | dt Sự áp bức khốc liệt: Không có gông xiềng nào giam hãm được ý chí đấu tranh (PhVĐồng). |
| Lý trông xem , thấy trong đó có lò lửa , vạc sôi , bên cạnh có những người đầu quỷ ghê gớm , hoặc cầm thừng chão , hoặc cầm dao cưa , mình thì đương bị gông xiềng , bò khúm núm ở bên vạc dầu , lấm lét sợ toát mồ hôi. |
| Không chỉ dũng mãnh chống trả ý định điên cuồng xóa sổ miền Bắc Việt Nam của giặc Mỹ , người Hà Nội còn một lòng hướng về miền Nam ruột thịt đang chịu cảnh ggông xiềngdưới chính quyền Mỹ Ngụy. |
* Từ tham khảo:
- dược phẩm
- dược phòng
- dược phương
- dược sắc
- dược sĩ
- dược thảo