| dược phòng | dt. Nhà thuốc, phòng chế thuốc, tiệm thuốc. |
| dược phòng | dt. Cửa hàng bán thuốc hoặc pha chế thuốc theo đơn. |
| dược phòng | dt (H. phòng: nơi làm việc) Chỗ chế thuốc hoặc bán thuốc: Đó là một dược phòng nổi tiếng trong thời thuộc Pháp. |
| dược phòng | dt. Nơi bán các vị thuốc; phòng chế các vị thuốc. |
| dược phòng | d. Nhà bán thuốc, pha thuốc theo đơn (cũ). |
| dược phòng | Hàng bán thuốc. |
| Loại biệt ddược phòngthe này lẽ ra mỗi lần chỉ được dùng một viên nhưng hôm đó Hán thành đế nổi hứng uống một lúc đến 7 viên nên mới mất mạng. |
| Thần ddược phòngthe của Thành Cát Tư Hãn lại do các nhà sư tinh luyện Các nhà sử học phương Tây cho rằng , Thành Cát Tư Hãn ngoài tài năng quân sự tuyệt vời còn là một bậc thầy trong chuyện giường chiếu. |
| Công dụng atisô rất nhiều , chúng thường được dùng làm thức ăn cũng như thảo ddược phòngvà trị bệnh từ các cụm hoa và lá bắc có phần gốc nạc , bao gồm đài hoa ngoài , đài hoa trong , lõi hoa và tâm hoa. |
| Sáng 3/5 , người viết bài này gặp lương y Diệu Hòa phụ trách khâu ddược phòngthuốc nam Phước Thiện chùa Hưng Cần (Hội viên Hội Đông y huyện Cần Giờ TP HCM). |
| Tính trung bình , mỗi giây có tới 7 viên " tiên ddược phòngthe " Viagra được bán ra trên toàn thế giới. |
* Từ tham khảo:
- dược sắc
- dược sĩ
- dược thảo
- dược thể
- dược thư
- dược tính