| dược sĩ | dt. C/g. Dược-sư hay bào-chế-sư, người có tư-cách bào-chế thuốc. |
| dược sĩ | - dt. (H. sĩ: người có học) Người đã tốt nghiệp trường Dược: Năm nay có năm chục dược sĩ mới ra trường. |
| dược sĩ | dt. Người chuyên nghiên cứu, chế thuốc chữa bệnh, có trình độ đại học hoặc trung cấp dược khoa: dược sĩ cao cấp o dược sĩ trung cấp. |
| dược sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người đã tốt nghiệp trường Dược: Năm nay có năm chục dược sĩ mới ra trường. |
| dược sĩ | dt. Người chế các vị thuốc. |
| dược sĩ | d. Người đã tốt nghiệp khoa dược học và chuyên nghiên cứu cách chế dược phẩm. |
| dược sĩ | Người chế thuốc. |
| Em đến khốn khổ về sự quấy rầy của các kỹ sư , dược sĩ của xí nghiệp , các thầy , các anh ở các lớp trên của trường. |
| Còn anh đang đi lom khom sau cùng là một dược sĩ. |
Anh An có vẻ không hiểu dược sĩ là nghề nghiệp gì. |
| Em đến khốn khổ về sự quấy rầy của các kỹ sư , dược sĩ của xí nghiệp , các thầy , các anh ở các lớp trên của trường. |
| Một năm sau dược sĩ Jullen Blanc mở hiệu thuốc Tây trên đường phố đẹp nhất thành phố lúc đó. |
| Với sự giúp đỡ của người dân , ông cứu giúp những đứa trẻ Do Thái , che giấu thân phận của chúng với sự trợ giúp từ Marcelle , một nữ dược sĩ chuyên làm các giấy tờ giả cho những đứa trẻ mà cha Pons chăm sóc. |
* Từ tham khảo:
- dược thể
- dược thư
- dược tính
- dò la
- dò trong lóng đục
- dò xét