| dược thảo | dt. Cỏ có chất thuốc, để bào-chế thuốc. |
| dược thảo | dt. Cây dùng làm thuốc chữa bệnh. |
| dược thảo | dt (H. thảo: cỏ) Cây dùng chế thành thuốc: Trồng nhiều dược thảo ở trong vườn. |
| dược thảo | dt. Cỏ, cây dùng làm vị thuốc. |
| Gà chặt nhỏ , tẩm với 16 loại dược thảo tìm được trong núi rừng Sarawak , cho vào ống tre , bỏ lên bếp củi , hấp cho đến khi chín thì thôi. |
| Nói chuyện với cả trăm loài chim trời Dẫn tôi thăm Vườn Quốc gia Bạch Mã , trước lúc trổ tài nói chuyện với chim trời , anh đã giới thiệu hàng trăm cây rừng và cỏ dại mà theo anh là các ddược thảoquý : Ngũ gia bì , nam trường sơn , thổ phục linh , thạch xương bồ , bướm bạch , bạch hoa thiết xà thân thảo Mỗi cây chế ra được một loại thuốc , có công dụng riêng. |
| Đó là các thuốc" Thuốc viên bao đường tiêu độc PV , số lô : 03.12.14 , ngày sản xuất : 2/12/2014 , HD : 21/12/2017 , số đăng ký : V1613 H12 10 , do Công ty cổ phần Ddược thảoPhúc Vinh sản xuất. |
| Thuốc Tiêu độc PV của Ddược thảoPhúc Vinh bị thu hồi vì không đạt tiêu chuẩn chất lượng. |
| Một loại ddược thảotính hàn phải sinh trưởng ở vùng đất lạnh thì dược lực mới mạnh , nếu mọc ở thảo nguyên ấm áp thì không làm thuốc được. |
* Từ tham khảo:
- dược thư
- dược tính
- dò la
- dò trong lóng đục
- dò xét
- dó