| dò xét | đt. Xem-xét từng nơi để tìm, để hiểu: Dò xét dư-luận. |
| dò xét | - đgt. Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc: dò xét tình hình, lực lượng của địch dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt. |
| dò xét | đgt. Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc: dò xét tình hình, lực lượng của địch o dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt. |
| dò xét | đgt Tìm hiểu lần lần bằng cách hỏi han, xem xét: Dò xét tin tức tên giết người. |
| dò xét | đt. Xem xét từ chỗ nầy tới chỗ kia. |
| dò xét | đg. Theo dõi, điều tra. |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố ddò xétý con : Ngày sau mình có con người ta cho ăn học , đi làm việc tây , lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| Nói xong chàng nhìn Thu dò xét. |
Trương ngồi xuống ghế ở buồng khách , nhìn Phương dò xét rồi hỏi : Có gì thế ? Chẳng có gì cả. |
| Tuy chàng muốn không bao giờ xuôi Hà Nội , tuy chàng muốn quên hẳn không bao giờ nghĩ đến Loan , thế mà vừa rồi chàng vẫn khẩn khoản nhờ Độ dò xét hộ chàng về tình cảnh Loan. |
" Vậy bây giờ em nhờ chị dò xét ý tứ Loan và viết thư cho em biết. |
Rồi Trúc làm bộ tươi cười hỏi Thảo : Thế nào chị giáo ? Bếp vẫn tro lạnh thế kia à ? Dũng nhìn Trúc biết Trúc muốn giấu mình việc gì , nhưng vì đoán là việc không hay sẽ đến làm mình bận bịu nên Dũng không muốn dò xét cho ra manh mối. |
* Từ tham khảo:
- dọ
- dọ dẫm
- dọ thám
- doa
- doá
- doá tể