| dọ | bt. Tìm hiểu, tìm kiếm cách bí-mật: Hỏi dọ, đi dọ. |
| dọ | đgt. Dò: dọ tin o dọ đường. |
| dọ | đgt Từ một số địa phương dùng thay động từ dò: Tôi đã dọ ý ông ta rồi. |
| dọ | đt. Nht. Dò. |
| dọ | Dò thăm, xem "dò". |
" Được rồi ? Tao sẽ cho mày biết tay tao ? " Ngay buổi chiều bà thì thầm mật sai Thảo dọ thám Hồng và hết sức làm thế nào lấy cắp được vài bức thư của tình nhân Hồng. |
Hồng sợ hãi nghĩ đến Thảo : dì ghẻ thường sai Thảo dọ thám nàng , nàng vẫn biết. |
| Lần nào có đoàn thồ về xuôi , bác cũng nhờ dọ hỏi tin tức gia đình. |
| Tôi tháo cây đàn quàng trên vai xuống , cầm trên tay , chân dọ dẫm trên lối mòn đầy sỏi. |
| Và tôi thấy trái tim mình như nén lại : Lo âu và vất vả Anh đi tìm em Anh đi tìm cô bé quàng khăn đỏ ngày xưa Sợ rằng năm nay em đã lớn Đàn sói nhiều hơn xưa Trái tim em thì bé bỏng Biết chiều nay em có kịp về nhà Mà không bật khóc Em có khóc không , đêm nay có một người đang hát? Giấc ngủ em cách chỗ tôi ngồi hàng trăm cây số , biết đâu trong cơn mơ đêm nay em đang lần theo tiếng hát dọ dẫm trở về làng , ngồi lặng lẽ trước hiên nhà tuổi nhỏ , nghe tiếng tơ xưa mà tưởng tiếc xuân thì. |
Anh Trọng với anh Ba Rèn đã bò ra ngoài hang rồi ! Mấy ảnh ra dọ thử tình hình ở ngoài... Vậy hả? Đi lâu chưả Mới vừa đi ! Con Thúy đâu rồỉ Nó đang ngồi chơi với anh Hai ngoài kia ! Quyên và Sứ cùng đi ra ngoài. |
* Từ tham khảo:
- dọ thám
- doa
- doá
- doá tể
- dọa
- dọa dẫm