| dó | dt. (thực): C/g. Dó-miết, loại cây nhỏ, cao lối 1m., lá láng dày, đáy cuống có mắt, hoa xanh vàng, trái tròn dài, rễ được chế thuốc mửa khi ăn nhằm chất độc, vỏ dùng làm giấy (Wikstroemia indica). |
| dó | dt. Cây thân nhỡ, lá hình bầu dục dài, mặt dưới phủ một lông ngắn, vỏ cây dùng làm giấy: giấy dó. |
| dó | dt (thực) Loài cây thân nhỏ, có vỏ dùng làm giấy: Trong kháng chiến chống Pháp, phải xuất bản sách bằng giấy dó. |
| dó | dt. (th) Loại cây vỏ dùng làm giấy. |
| dó | d. Loài cây thân nhỏ và cao, vỏ dùng làm giấy. |
| dó | Tên một thứ cây lấy vỏ để làm giấy ta. |
| Cảm tưởng thèm muốn hôm ddó giống như hệt cái cảm tưởng chàng vừa thấy , nhưng hôm dó chàng giữ được lại và hơi tiếc. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
Ngay tối hôm dó , buổi đi chơi đầu tiên của hai người anh mới có phần tin cô ta không đùa rỡn mình. |
| Mặt nó nhăn nhó , mấy vệt vôi trăng trắng bôi vào giữa trán dúm dó lại coi như mặt hề. |
| Áo quan trôi theo dòng nước , lọt vào cái dó của ông Na , được ông này cứu cho sống lại. |
| Hay ít ra , được đến gìn , rất gần chiến trường được đến Quảng Bình chẳng hạn ở dó địch đang trắn phá mình dân cư cũng phải sơ tán về Hà Nội và cũng ở đó đang thắng lớn có ngày bắn rơi 10 máy bay , có chiếc B. |
* Từ tham khảo:
- dọ dẫm
- dọ thám
- doa
- doá
- doá tể
- dọa