| dược phẩm | dt. Thuốc, thuốc đã bào-chế. |
| dược phẩm | dt. Vật sản xuất ra để dùng làm thuốc phòng chữa bệnh: xí nghiệp dược phẩm. |
| dược phẩm | dt. Phẩm chất của thuốc, có 3 loại: thượng phẩm, trung phẩm và hạ phẩm. |
| dược phẩm | dt (H. phẩm: vật sản xuất ra) Vị chế ra để làm thuốc; Vị thuốc: Cửa hàng dược phẩm. |
| dược phẩm | dt. Nht. Dược liệu. |
| dược phẩm | d. Thuốc chữa bệnh hay thuốc bổ. |
| Cùng sơ tán với chúng em có cơ sở của một xí nghiệp dược phẩm. |
| Cùng sơ tán với chúng em có cơ sở của một xí nghiệp dược phẩm. |
| Người nưước ta gọi người tống là kê quốc , vì người tống có các hàng vải lụa , dược phẩm , bày hàng mở chợ buôn bán riêng). |
| Chị Nguyễn Thu Hương , giám đốc một công ty chuyên về ddược phẩmcho biết , cách đây ít lâu , doanh nghiệp của chị xin cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với các loại thực phẩm chức năng cho sản phẩm mới ra mắt. |
| Đội quản thị trường số 6 (Hà Nội) cho biết , đã bắt giữ một lô hàng 6.000 sản phẩm Pedia Sure Kid bị làm giả tại chợ ddược phẩmHapulico do Công ty Cổ phần dược phẩm liên doanh Việt Pháp làm giả. |
| Theo An ninh TV , Đáng nói , các sản phẩm này được bày bán ngay tại chợ ddược phẩmHapulico trên đường Nguyễn Huy Tưởng , phường Nhân Chính , quận Thanh Xuân , Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- dược phương
- dược sắc
- dược sĩ
- dược thảo
- dược thể
- dược thư