| gọi họ | đgt Mời người tham gia vào một cái họ mà mình là nhà cái: Bà có vốn riêng cho vay lãi và gọi họ (NgKhải). |
| Thầy cho gọi họ thì bận gì cũng phải đến. |
| Đêm mưa sườn sượt nghe thấy tiếng van xin của những người ăn mày ở đàng xa vọng tới , hay tiếng guốc kê sền sệt trên đường khuya , hoặc tiếng rao buồn muốn chết của những người đi bán hàng khuya chưa về với gia đình , mình tự nhiên thấy chán chường cho kiếp sống và tự hỏi có nhiều người khổ quá sức là khổ thế thì có thể gọi họ là người được không ? Nhưng nói cho cùng thì sống chết đều khổ cả. |
| Có người gọi họ là tầng lớp tư sản mới. |
| Bây giờ Sơn chủ gọi họ lên chữa. |
| Có lẽ đó là lý do xã hội đã tôn vinh những người làm nghề y và nghề giáo và gọi họ là Thầy. |
| Tôi thành lập một tổ chức gọi là Kara Olmurani để hỗ trợ "những người sống sót sau khi bị cưỡng hiếp" (đó là từ tôi dùng để ggọi họthay vì "nạn nhân bị cưỡng hiếp". |
* Từ tham khảo:
- nội trị
- nội trợ
- nội trú
- nội ứng
- nội ứng ngoại tiếp
- nội vụ