| phất | tt. Phát, khá lên, giàu lên: Làm ăn đã phất |
| phất | đt. Bồi, dán chồng lên nhiều lớp: Phất giấy vào vách; Cây quạt mười lăm cái nan, ở giữa phất giấy hai nan hai đầu (CD). // (R) Tạo đồ bằng giấy: Phất đồ mả, phất đèn Trung-thu |
| phất | đt. Phe-phảy, cầm vật mỏng hươ qua hươ lại: Phất cờ, phất khăn // Bay tạt qua: Mùi hoa thỉnh-thoảng phất qua thơm ngát |
| phất | tt. Trái X. Phật ý |
| phất | dt. Dây buộc xe tang để người đi đưa nắm đi theo: Chấp-phất |
| phất | - đg. Giơ lên và đưa đi đưa lại : Phất cờ. - đg. Trở nên khá giả, do kiếm chác được nhiều tiền (thtục) : Làm ăn phất. - đg. Dán giấy đắp lên : Phất quạt. |
| phất | đgt. Đưa lên cao, chuyển qua lại nhịp nhàng: phất cờ o phất tay ra hiệu. |
| phất | đgt. Làm ăn phát tài, phát lộc nhanh chóng: Nhà ông ấy đang phất lớn. |
| phất | đgt Giơ lên cao và đưa đi đưa lại: Cờ đến tay ai người ấy phất (tng). |
| phất | đgt Dán giấy lên trên để thành hình một vật gì: Phất quạt; Phất diều; Giấy người, nứa người, tha hồ mà phất (tng); Cái quạt mười tám cái nan, ở giữa phất giấy hai nan hai đầu (cd). |
| phất | đgt Trở nên khá giả do kiếm chác được nhiều tiền (thtục): Dạo này anh chàng ấy đã phất lên rồi. |
| phất | đt. Phe phẩy: Cờ đến tay ai người ấy phất (T.ng) // Phất cờ. |
| phất | đt. Dán: Phất đèn lòng. |
| phất | .- đg. Giơ lên và đưa đi đưa lại: Phất cờ. |
| phất | .- đg. Trở nên khá giả, do kiếm chác được nhiều tiền (thtục): Làm ăn phất. |
| phất | .- đg. Dán giấy đắp lên: Phất quạt. |
| phất | Nổi lên, khá lên: Làm ăn đã phất. |
| phất | I. Phe phẩy: Phất cờ. Văn-liệu: Cờ đến tay ai, người ấy phất (T ng). Thân em như tấm lụa đào, Phất phơ giữa chợ, biết vào tay ai (C d). Phất phơ gió trúc, dập dìu mưa hoa (B. C.). Liệu gió phất cờ. II. Trái (không dùng một mình): Phất ý. |
| phất | Dây buộc vào tang dư để những người đi đưa cầm vào mà đi: Người đi đưa đám ma chấp phất. |
| Hai con mắt Trương nàng trông hơi là lạ , khác thường , tuy hiền lành , mơ màng nhưng phảng phất có ẩn một vẻ hung tợn , hai con mắt ấy Thu thấy là đẹp nhưng đẹp một cách não nùng khiến nàng xao xuyến như cảm thấy một nỗi đau thương. |
| Phảng phất cả mùi thơm của những vòng hoa. |
| phất vài nghìn về trả tiền két , từ giã họ rồi phải biết ! Chàng nghĩ đến cuộc đời sống ở Hà Nội nhiều tiền , gần Thu một hai tháng trước khi chết. |
| Lên ngồi trên xe rồi , Thu vẫn thấy phảng phất hình ảnh hai con mắt Trương theo đuởi nhìn nàng , Thu sợ hãi về cái vẻ khác thường trong hai con mắt Trương nhìn nàng lúc nãy , hình như có một sự rất không hay sắp xảy ra. |
| Lúc đi với họ , em thấy trong người nhẹ nhõm và quanh người lúc nào cũng phảng phất một thứ hương thơm mát , nhưng không đoán ra được thứ hương gì. |
| Thấy từng gia đình lúc nhúc trong bóng tối , trong khi ở ngoài trời nắng mới , ánh sáng rực rỡ phất phới trên lá cây. |
* Từ tham khảo:
- phất dụ
- phất như diều
- phất pha phất phơ
- phất phơ
- phất phơ
- phất phới