| phất phới | trt. C/g. Phấp-phới đưa tới và chuyển-động mau chóng: Cờ bay phất-phới |
| phất phới | đgt. Phấp phới: Cờ bay phất phới. |
| phất phới | bt. Có nơi nói là phấp-phới. Bay qua bay lại trước gió: Cờ bay phất-phới. |
| phất phới | Bay đi bay lại trước gió: Bông lau phất phới. |
| Thấy từng gia đình lúc nhúc trong bóng tối , trong khi ở ngoài trời nắng mới , ánh sáng rực rỡ phất phới trên lá cây. |
| Gió bãi thổi làm quần áo Loan phất phới. |
Hôm ấy về mùa đông mà trời nắng , gió thổi lá dâu phất phới , lòng tôi nhẹ nhàng , vui vẻ làm sao ! Cái vui như chan chứa trong tâm can tưởng không bao giờ có thể hết vui được nữa. |
| Cái áo nhung màu tím hồng ; cái quần trắng thướt tha ; cái ‘san’ trắng phất phới như đùa với mái tóc mây rẽ lệch khiến nàng trở nên một đoá hoa linh động ở giữa các luống cúc tươi màu đang khoe sắc. |
| Tà áo trắng của cô theo chiều gió bay phất phới , và tất cả ánh nắng , lá cây , bóng mát cũng hình như đang từng bừng rởn múa chung quanh người thiếu nữ tươi tắn ấy. |
| \ " Đoàn quân Việt Nam đi \ " Hà Nội say mê đón Cha về , kín trời phất phới vàng sao. |
* Từ tham khảo:
- phật
- phật
- phật đài
- phật đản
- phật giáo
- phật học