| phần cảm | - Bộ phận gây cảm ứng của một máy điện. |
| phần cảm | dt. Bộ phận của máy phát điện gây ra từ trường, thường là nam châm hoặc nam châm điện. |
| phần cảm | .- Bộ phận gây cảm ứng của một máy điện. |
Phần thẹn , phần cảm động vì lòng tử tế thành thực của Hai Liên , nên sau khi rửa mặt , má Bính đỏ ửng lên. |
| Dù nhận xét có phần cảm tính , nhưng dứt khoát tôi tin là chính xác. |
| Bây giờ xin mời tất cả uống cạn để mừng cho xóm cây điều từ nay gắn hến mọi vui buồn sướng khổ? Thật là một ý nguyện tuyệt vời Thi Hoài nói với nét mặt cophần cảm?m động thực sự Nó hàm chứa tính nhân đạo và chân lý vĩnh hằng của cuộc sống con người. |
| Clip : Jay Quân hát Mãi mãi bên nhau Đáng chú ý , trong pphần cảmơn người thân , bạn bè tới dự đám cưới , Jay Quân khiến quan khách không khỏi ngạc nhiên khi tiết lộ việc biết đâu gia đình sẽ đón thêm thành viên mới. |
| Bên cạnh đó , ánh mắt đượm buồn man mác của cô thí sinh nhí còn làm cho tiết mục thêm pphần cảmxúc dạt dào. |
| Bên cạnh đó , ánh mắt đượm buồn man mác của cô bé còn làm cho tiết mục thêm pphần cảmxúc. |
* Từ tham khảo:
- phần đông
- phần hoàng
- phần lớn
- phần mềm
- phần mộ
- phần nào