| gỗ | dt. Phần thịt trong thân cây: Đồ gỗ, gỗ dầu, gỗ gụ; Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.). // (thth) Cây, thân cây dài đã hạ: Kéo gỗ; Chém tre đẵn gỗ trên ngàn, Hữu thân hữu khổ phàn-nàn cùng ai (CD). |
| gỗ | - d. Phần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v. Đốn gỗ. Gỗ lim. Nhà gỗ năm gian. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.). |
| gỗ | dt Phần rắn dưới vỏ thân cây lớn dùng làm vật liệu xây dựng, đóng đồ và ở một số cây dùng làm giấy: Trơ như tượng gỗ (tng); Nhà gỗ xoan, quan ông nghè (tng); Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng). |
| gỗ | dt. Thịt của cây dùng làm đồ vật: Đồ bằng gỗ. Trơ như tượng gỗ. // Gỗ mộc. Gỗ sơn. Gỗ tạp. Gỗ nhất-kỷ. Thớ gỗ. Gân gỗ. |
| gỗ | .- d. Phần rắn trong cây dẫn thức ăn hút từ đất lên lá, thường dùng làm bàn ghế, đồ đạc... |
| gỗ | Phần thịt trong thân cây dùng để làm đồ vật: Gỗ lim, gỗ gụ. Văn-liệu: Trơ như tượng gỗ (T-ng). Cò gỗ mổ cò thịt (T-ng). Nhà gỗ soan, quan ông nghè (T-ng). |
Nàng uể oải xoa xoa trên mặt ggỗ, và nàng buồn rầu nghĩ đến cảnh đời nàng. |
| Ngồi trên chiếc ghế ggỗcon , nàng giải chiếc áo cộc trên bàn giặt , sát xà phòng. |
| Sẵn có cái ghế ggỗ, mợ cầm lấy đánh mấy cái vào lưng nàng , vừa đánh vừa kêu : Dạy mày cho mày mở mắt ra ! Dạy mày mở mắt ra ! Như đã hả giận , mợ vứt cái ghế xuống sân đi vào còn lải nhải câu : Cái quân không có người cầm đầu cứ hỗn xược quen ! Trác mình mẩy đau nhức , chỉ biết khóc , không dám cãi lại. |
| Sống mà đến nỗi vui , buồn cũng không được thổ lộ ra bằng tiếng than phiền hay tiếng cười , nhiều khi nàng tưởng mình chỉ là một khúc gỗ. |
| Trương đoán là giường Thu sát ngay bức vách gỗ liền ở đầu sập. |
| Trương chống khuỷu tay , ngửng đầu lên : có ánh đèn ở buồng bên kia chiếu qua bức vách gỗ. |
* Từ tham khảo:
- răn đe
- răn rắn
- răn rắt
- rằn
- rằn rện
- rằn ri