| phát tang | đt. C/g. Cáo-tang hay cáo-phó cho bà-con bạn-bè hay nhà có người chết: Cha chết chưa phát-tang đã tranh ăn |
| phát tang | - Làm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết. |
| phát tang | đgt. Bắt đầu mặc áo tang và thông báo về cái chết của thân nhân mình. |
| phát tang | đgt (H. tang: đám ma) Bắt đầu để trở khi có người thân mới chết: Gia đình chờ người con cả của ông cụ về đến nhà mới phát tang. |
| phát tang | .- Làm lễ mặc đồ tang, khi có người thân mới chết. |
| phát tang | Bắt đầu cáo tang cho công chúng biết: Định ngày phát tang. |
| Có người đến ngay từ chiều hôm kia , khi vừa phát tang. |
| Có người đến ngay từ chiều hôm kia , khi vừa phát tang. |
| Theo phép kinh Xuân thu thì khi vua cũ mất , vua nối lên ngôi ngay khi bắt đầu phát tang , qua năm ấy rồi mới đổi niên hiệu. |
| Ngày Tân Mão , vua Minh băng , nhưng giữ kín , đưa về đến Yên Kinh mới phát tang , thọ sáu mươi lăm tuổi , táng ở Trường Lăng , miếu hiệu [11a] Thành Tổ , tên thụy là Văn Hoàng Đế. |
* Từ tham khảo:
- phát thanh viên
- phát thệ
- phát tích
- phát tiết
- phát triển
- phát vãng