Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giường đẻ
dt. X. Giường cữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
máy điện toán AT
-
máy điện toán giá trị tuyệt đối
-
máy điện toán tương tự
-
máy gia tốc
-
máy hạ thế
-
máy hát
* Tham khảo ngữ cảnh
Tới chừng biết đứa bé kia không phải con mình , hắn xé đứa nhỏ làm hai ngay trên
giường đẻ
, trước mặt người mẹ , cầm bằng đã giết chị ta.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giường đẻ
* Từ tham khảo:
- máy điện toán AT
- máy điện toán giá trị tuyệt đối
- máy điện toán tương tự
- máy gia tốc
- máy hạ thế
- máy hát