Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giường đẻ
dt. X. Giường cữ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đánh bắc dẹp đông
-
đánh bắt
-
đánh bật
-
đánh bẫy
-
đánh bẫy còn chê đực cái
-
đánh bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Tới chừng biết đứa bé kia không phải con mình , hắn xé đứa nhỏ làm hai ngay trên
giường đẻ
, trước mặt người mẹ , cầm bằng đã giết chị ta.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giường đẻ
* Từ tham khảo:
- đánh bắc dẹp đông
- đánh bắt
- đánh bật
- đánh bẫy
- đánh bẫy còn chê đực cái
- đánh bể