| pháp giới | dt. (Pháp) Những điều răn cấm của nhà chùa |
| pháp giới | dt. Giới luật. |
Năng tu pháp giới tân lương , Tiện thị tùng lâm tông chủ. |
| Trong thời gian chuẩn bị ở Ban nghiên cứu Hiệp định thỉnh thoảng được nghe các đồng chí đã tham gia Liên hợp Quân sự Việt Ppháp giớithiệu kinh nghiệm. |
| Gây chú ý với công chúng khi xuất hiện trên thảm đỏ LHP Cannes 2017 , mới đây nhất , Lý Nhã Kỳ còn được một tạp chí ở Ppháp giớithiệu hình ảnh khi Cựu đại sứ Du lịch VN tham gia sự kiện này. |
| Một câu chuyện sở hữu quá nhiều góc nhìn phức tạp Chưa hết , vị đạo diễn người Anh còn sử dụng thủ ppháp giớihạn thông tin khi kể câu chuyện của họ : Tất cả những thông tin và hình ảnh mà khán giả được tiếp nhận và chứng kiến trong phim đều trực tiếp đến từ những trải nghiệm và giác quan của các nhân vật , không gì hơn. |
| Phật thường nói : Mười ppháp giớiy chánh trang nghiêm là duy tâm sở hiện duy thức sở biến , đó là nói rõ nguồn gốc của vũ trụ nhân sanh là do vậy mà đến. |
| Người Ppháp giớithiệu mẫu SUV Peugeot 5008 khiến các đối thủ phải ngại ngùng. |
* Từ tham khảo:
- pháp lí
- pháp luật
- pháp lực
- pháp môn
- pháp nhân
- pháp quy