Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giục ngựa
đt. Giựt cương, tra roi hay thúc gót chân vào hông ngựa cho ngựa chạy mau hơn
: Giục ngựa thẳng xông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dự-lãm
-
dự lễ
-
dự-mưu
-
dự-ngôn
-
dự phần
-
dự sự
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây không trồng nên lòng không tiếc
Con không đẻ nên mẹ không thương
Trách ai
giục ngựa
buông cương
Làm cho em phải vấn vương mối sầu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giục ngựa
* Từ tham khảo:
- dự-lãm
- dự lễ
- dự-mưu
- dự-ngôn
- dự phần
- dự sự