| giữa làng | trt. Ở chính giữa làng-mạc: Nhà hội, chợ-búa, trường-học, v.v... thường ở giữa làng // Tại nhà hội, trước mặt hương-chức: Khai tại giữa làng. |
| Cái huyện nhỏ ở giữa làng bị vùi sâu trong bầu không khí yên lặng , lạnh lùng. |
| Những khi theo vợ về quê ở miền Provence , ra cánh đồng hái nho , rồi cùng đoàn kéo nhau về nhà hát vui vẻ quanh cái giếng rượu nho ở giữa làng. |
Bao nhiêu trai tráng giữa làng Ra đây mà vật có nàng đứng coi. |
| Đó là chưa kể các oán thù có từ thời trước giữa làng xóm với nhau. |
| Tôi tưởng như mình đang trôi lững lờ giữa làng quê yêu dấu. |
Có đường đi xe hay không? Xe tay có thể vào đến giữa làng. |
* Từ tham khảo:
- trưng thu
- trưng triệu
- trưng triệu
- trừng
- trừng
- trừng