| giữa đường | trt. Chính giữa lộ, không gần lề: Xe chạy giữa đường // C/g. Nửa đường, chưa tới chỗ: Gặp giữa đường. // (B) Giữa cuộc đời, giữa một việc làm: Gãy gánh giữa đường. |
| Bà Thân muốn thế , vì kéo sẽ kỵ hết tà ma nàng có thể gặp ggiữa đường. |
| Vì nàng mong chóng đến Hà Nội , nên không để ý tới những nỗi bực dọc giữa đường. |
| Nhưng em cũng đi lững thững hễ gặp giữa đường thì cùng về. |
Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Hay ăn làm biếng gặp anh đứng đường Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Vừa khi chồng để , gặp anh giữa đường. |
| Gánh thai bài còn nằm ngay giữa đường ! Tiếng Lợi cười nói liến thoắng như còn văng vẳng. |
| Hoặc giữa đường gặp mưa , hoặc lội suối bị ước , trầu đem về có khi không đúng loại. |
* Từ tham khảo:
- ổi
- ổi
- ổi tàu
- ổi trâu
- ối
- ối