| lòng tàu | dt. Khoang, bụng chiếc tàu // (R) Đường nước sâu giữa sông, đường tàu chạy. |
| Khổ tứ bề. Như sóng nước lòng tàu , giăng đầy lên Thiềng Liềng từ hồi chiến tranh cho đến tận bây giờ |
| Nó nhìn mãi miết sóng nước lòng tàu vỗ ràn rạt vào kè đá. |
| Rộn ràng như ngày cúng vụ muối , người ta tụ tập bên sông lòng tàu mà khấn vái mưa thuận gió hòa. |
| Nói về những ngày đầu làm người rừng , bà Hồng kể : Hồi mới vào đây , cực khổ lắm chú ơi , điện không có , đêm phải đốt đèn dầu , nước ngọt thì phải chèo ghe trên sông Llòng tàuđi mấy tiếng mới đến xã để mua. |
* Từ tham khảo:
- ló
- ló mó
- ló ngó
- lọ
- lọ
- lọ