| lòng tin | dt. Sự tin-cậy: Có lòng tin anh em. |
| lòng tin | - ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức: Lòng tin ở Đảng. |
| lòng tin | dt ý nghĩ hoàn toàn hi vọng vào người nào hay việc gì: Bằng sức mạnh lòng tin, ta dốc hết sức mình (BĐGiang). |
| lòng tin | .- Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức: Lòng tin ở Đảng. |
| Hôm nọ anh Văn chả bảo mình rằng phải dốc lòng tin nơi thầy thuốc thì mới chóng khỏi là gì ! Minh cau mày , mím môi : Anh Văn ! Anh Văn là cái thớ gì ! Chỉ tử tế cái mồm ! Đã gần cả tuần nay rồi có thèm bén mảng đến đâu ! Liên ôn tồn bảo chồng : Mình chả nên thế ! Tại sao lại ngờ vực một người bạn tốt như vậy ? Anh ấy chẳng bảo mình là phải đi Nam Định có chuyện cần là gì ! Sớm lắm cũng phải tối nay anh ấy mới trở về Hà Nội được. |
| Anh cứ vững lòng tin nơi tôi. |
| Từ đó Ngài dốc lòng tin theo phép mầu nhiệm của đức Thích Ca Mâu Ni và lập tức cho sửa sang chùa để công chúa ở lại tu hành. |
| Ngọc bỗng giật mình kinh sợ , vì chàng vừa nghe chú tiểu khấn một câu ghê gớm : " Đệ tử đã dốc lòng tin mộ đạo , không ngờ nay mới biết lòng trần tục vẫn chưa rũ sạch. |
Mai buồn rầu : Em sẵn lòng tin anh. |
| " Hồng mỉm cười như để tỏ rằng mình không chút lo lắng sợ hãi : " Đã nhất định , đã quả quyết đi thì còn cần gì ? " Ý nghĩ ấy làm cho Hồng càng thêm can đảm , càng có lòng tin ở tương lai. |
* Từ tham khảo:
- thể trạng
- thể trọng
- thể vua thua tục dân
- thể xác
- thế
- thế